Cụm Cần Thơ – Top 91 sinh viên tham gia vòng Star wars năm 2017

4416

Xin chúc mừng 91 bạn sinh viên đã lọt vào vòng Star Wars diễn ra vào lúc 07g00 ngày 07/10/2017 tại khu Hòa An – trường Đại học Cần Thơ.

Thân mời các bạn tham dự Buổi gặp gỡ và sinh hoạt cùng Ban tổ chức vào lúc 17g00 – thứ sáu, ngày 06/10/2017 tại Văn phòng Đoàn trường Đại học Cần Thơ.

Danh sách Top 91 thí sinh:

TT MSSV HỌ TÊN NGÀNH – KHÓA ĐIỂM
1 B1400362 Trương Hoàng Quân Công nghệ sinh học K40 30,00
2 B1506558 Tô Mỹ Thạch Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K41 30,00
3 B1608508 Bùi Hoàng Quỳnh Hương Giáo dục công dân K42 30,00
4 B1400307 Nguyễn Cao Thùy Giang Công nghệ sinh học K40 29,00
5 B1406836 Lâm Gia Bảo Sư phạm Vật lý K40 29,00
6 B1409871 Phạm Trần Phương Trâm Ngôn ngữ Anh K40 29,00
7 B1409874 Trương Thị Tươi Ngôn ngữ Anh K40 29,00
8 B1409882 Nguyễn Trần Phúc Duy Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K40 29,00
9 B1502319 Sơn Thị Bích Trân Quản trị kinh doanh K41 29,00
10 B1506697 Lâm Kim Tiền Ngôn ngữ Anh K41 29,00
11 B1603128 Lê Thị Kim Ngân Marketing K42 29,00
12 B1604300 Mạc Kỉnh Anh Thư Hóa dược K42 29,00
13 B1605121 Nguyễn Sông Tiền Sinh học K42 29,00
14 B1605433 Võ Tường Công nghệ thông tin (chương trình CLC) K42 29,00
15 B1607384 Đặng Chí Ni Kinh tế K42 29,00
16 B1608512 Võ Thị Mỹ Loan Giáo dục công dân K42 29,00
17 B1609411 Trần Thị Như Phụng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K42 29,00
18 B1609621 Trần Thị Vàng Y Công nghệ thông tin (chương trình CLC) K42 29,00
19 B1701156 Trương Bảo Ngọc Kế toán K43 29,00
20 B1701536 Nguyễn Thị Như Quỳnh Quản trị kinh doanh K43 29,00
21 B1703444 Bùi Hoàng Thu Trang Công nghệ sinh học tiên tiến K43 29,00
22 B1706052 Trương Thị Thắm Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K43 29,00
23 B1707715 Trần Phương Trang Kinh doanh quốc tế K43 29,00
24 B1709260 Trần Nguyễn Tố Uyên Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K43 29,00
25 B1400209 Nguyễn Thuận Lợi Công nghệ sinh học K40 28,00
26 B1401869 Cao Ngọc Bích Quản trị kinh doanh K40 28,00
27 B1402186 Trần Quí Nghiệm Marketing K40 28,00
28 B1405056 Ngô Lệ Ngân Công nghệ thực phẩm K40 28,00
29 B1406745 Từ Lâm Bảo Ngọc Sư phạm Vật lý K40 28,00
30 B1407390 Lê Hữu Trí Sư phạm Tiếng Anh K40 28,00
31 B1407392 Đặng Hoàng Tuấn Sư phạm Tiếng Anh K40 28,00
32 B1407444 Phan Thị Trinh Sư phạm Tiếng Anh K40 28,00
33 B1409828 Nguyễn Thị Mỹ Yến Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K40 28,00
34 B1409840 Hồng Võ Gia Huy Ngôn ngữ Anh K40 28,00
35 B1409860 Nguyễn Văn Quận Ngôn ngữ Anh K40 28,00
36 B1409900 Lê Yến Ngân Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K40 28,00
37 B1409904 Nguyễn Thành Nhân Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K40 28,00
38 B1410012 Phan Hải Đằng Văn học K40 28,00
39 B1410612 Lê Nam Anh Xây dựng dân dụng và công nghiệp K40 28,00
40 B1410982 Nguyễn Thị Hiền Anh Sư phạm Tiếng Pháp K40 28,00
41 B1500888 Đoàn Huỳnh Thanh Duy Công nghệ thực phẩm K41 28,00
42 B1505563 Lê Cảnh Trọng Kinh tế tài nguyên thiên nhiên K41 28,00
43 B1506581 Nguyễn Thị Thúy An Ngôn ngữ Anh K41 28,00
44 B1506623 Hứa Thị Bích Ngọc Ngôn ngữ Anh K41 28,00
45 B1506646 Lê Giang Minh Thư Ngôn ngữ Anh K41 28,00
46 B1506916 Phan Anh Thư Kiểm toán K41 28,00
47 B1507981 Lưu Mỹ Thơ Kinh doanh quốc tế K41 28,00
48 B1508465 Châu Cao Khiết Sư phạm Tiếng Anh K41 28,00
49 B1601632 Võ Gia Thiều Quản trị kinh doanh K42 28,00
50 B1602047 Phan Tường Nhân Quản lý đất đai K42 28,00
51 B1605068 La Hoàng Bảo Công nghệ sinh học tiên tiến K42 28,00
52 B1607536 Hồ Thiên Sơn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K42 28,00
53 B1608389 Vũ Thị Hoàng Yến Sư phạm Tiếng Anh K42 28,00
54 B1703361 Dương Thế Long Công nghệ sinh học K43 28,00
55 B1703391 Nguyễn Trí Thanh Công nghệ sinh học K43 28,00
56 B1703394 Trần Kiều Diệu Thi Công nghệ sinh học K43 28,00
57 B1306771 Huỳnh Tuấn Vủ Xây dựng dân dụng và công nghiệp K39 27,00
58 B1400179 Lê Hải Đăng Công nghệ sinh học K40 27,00
59 B1400399 Đặng Công Tuấn Công nghệ sinh học K40 27,00
60 B1402210 Đặng Thị Hải Thanh Marketing K40 27,00
61 B1500812 Trần Thị Cẩm Thanh Sư phạm Vật lý K41 27,00
62 B1505328 Huỳnh Dương Diễm Trinh Quản lý công nghiệp K41 27,00
63 B1507448 Hồ Nguyễn Minh Phúc Công nghệ sinh học tiên tiến K41 27,00
64 B1507851 Trần Quỳnh Như Kinh doanh thương mại K41 27,00
65 B1508466 Vương Tấn Minh Khôi Sư phạm Tiếng Anh K41 27,00
66 B1605168 Huỳnh Phạm Ngọc Nhi Công nghệ sinh học tiên tiến K42 27,00
67 B1606269 Trần Nhật Minh Ngôn ngữ Anh K42 27,00
68 B1701550 Nguyễn Lâm Bảo Thư Quản trị kinh doanh K43 27,00
69 B1401206 Phạm Thúy Vi Tin học Ứng dụng K40 27,00
70 B1407397 Trần Lê Quốc Bảo Sư phạm Tiếng Anh K40 27,00
71 B1409821 Nguyễn Thị Trúc Tiên Ngôn ngữ Anh K40 27,00
72 B1409892 Lưu Mỹ Khoa Ngôn ngữ Anh K40 27,00
73 B1506586 Trần Văn Sĩ Ben Ngôn ngữ Anh K41 27,00
74 B1506641 Võ Công Thành Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K41 27,00
75 B1506677 Trần Kim Khánh Ngôn ngữ Anh K41 27,00
76 B1506707 Nguyễn Hồng Châu Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh K41 27,00
77 B1507993 Trịnh Thanh Xuân Kinh doanh quốc tế K41 27,00
78 B1508433 Nguyễn Huỳnh Nhớ Sư phạm Tiếng Anh K41 27,00
79 B1508770 Hồ Nguyễn Thanh Huy Phát triển nông thôn K41 27,00
80 B1509360 Đào Minh An Kỹ thuật cơ – điện tử K41 27,00
81 B1603783 Bí Trường Giang Công nghệ sinh học tiên tiến K42 27,00
82 B1603822 Nguyễn Thị Kiều Oanh Kinh doanh quốc tế (chương trình CLC) K42 27,00
83 B1603866 Nguyễn Ngọc Bích Công nghệ sinh học tiên tiến K42 27,00
84 B1606360 Nguyễn Huỳnh Minh Châu Ngôn ngữ Anh K42 27,00
85 B1607030 Ngô Văn Thiện Công nghệ thông tin K42 27,00
86 B1703125 Nguyễn Ngọc Trung Kỹ thuật điện K43 27,00
87 B1705542 Phạm Thụy Ngọc Hương Xã hội học K43 27,00
88 B1707770 Nguyễn Ngọc Thảo Quỳnh Kinh doanh quốc tế (chương trình CLC) K43 27,00
89 B1707786 Trần Thiện Trí Kinh doanh quốc tế (chương trình CLC) K43 27,00
90 B1710101 Lâm Ngọc Quyên Công nghệ kỹ thuật hóa học CLC K43 27,00
91 B1710133 Tô Bửu Duy Công nghệ thông tin (chương trình CLC) K43 27,00

(Danh sách trên có 91 sinh viên).